Responsive image

Milk cow

Phát âm

Phiên âm: /mɪlk kaʊ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bò sữa

Nghĩa tiếng Anh:
A cow bred or kept for milk; a cow yielding milk.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: