Responsive image

Parent stock (PS)

Phát âm

Phiên âm: /ˈperənt stɑːk/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Đàn giống cấp bố mẹ đối với lợn, gia cầm là đàn giống vật nuôi được sinh ra từ đàn giống cấp ông bà để sản xuất ra đàn thương phẩm.

Nghĩa tiếng Anh:
Parental breed stock means a stock of domestic animals multiplied from grandparental stock for production of commercial stocks.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: