Responsive image

Dispensable

Phát âm

Phiên âm: /dɪˈspɛnsəbəl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Không cần thiết, có thể bỏ qua, có thể đừng được

Nghĩa tiếng Anh:
Capable of being dispensed with or done without; not necessary or essential.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: