Responsive image

Status

Phát âm

Phiên âm: /ˈsteɪtəs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tình trạng

Nghĩa tiếng Anh:
The situation at a particular time during a process.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: