Responsive image

Urolith

Phát âm

Phiên âm: /ˌjʊərə(ʊ)lɪθ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sỏi niệu, sỏi trong đường tiểu

Nghĩa tiếng Anh:
A calculus in the urinary tract.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: