Responsive image

Exhaustion

Phát âm

Phiên âm: /ɪɡˈzɔːstʃ(ə)n/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự hút, tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức

Nghĩa tiếng Anh:
A state of extreme physical or mental tiredness.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: