Phiên âm: /ˈweɪstˌwɔtər/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Nước thải
Nghĩa tiếng Anh:
Water that has been used in washing, flushing, manufacturing, etc.; sewage.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: