Responsive image

Intervertebral

Phát âm

Phiên âm: /ˌɪntəˈvəːtɪbr(ə)l/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Giữa các đốt sống

Nghĩa tiếng Anh:
Situated between vertebrae.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: