Phiên âm: /ˌhaɪpəʊˌkɔːɡjʊˈbɪlɪti/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Khả năng đông máu thấp, giảm đông máu
Nghĩa tiếng Anh:
Decreased or deficient coagulability of blood.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: