Phiên âm: /ˈeɪpɪkʌltʃər/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Nghề nuôi ong
Nghĩa tiếng Anh:
The husbandry of bees for honey production.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: