Responsive image

Resolve

Phát âm

Phiên âm: /rɪˈzɒlv/

Từ loại: Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Tiêu độc, tiêu tan

Nghĩa tiếng Anh:
To cause resolution of (a pathological state).

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: