Truy cập: 161602
Phiên âm: /prəˈməʊtə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Chất hoạt hoá, chất kích thích, chất tăng xúc tác
Nghĩa tiếng Anh: An additive that increases the activity of a catalyst.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: