Responsive image

Promoter

Phát âm

Phiên âm: /prəˈməʊtə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chất hoạt hoá, chất kích thích, chất tăng xúc tác

Nghĩa tiếng Anh:
An additive that increases the activity of a catalyst.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: