Phiên âm: /vəˌmɛroʊˈneɪzəl/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) xương lá mía - xương sống mũi
Nghĩa tiếng Anh:
Of, pertaining to, or situated near the vomer bone between the nose and the mouth.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: