Phiên âm: /ˌnjuːmə(ʊ)ˈθɔːraks/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tràn khí phế mạc, chứng tràn khí ngực
Nghĩa tiếng Anh:
The presence of air or gas in the cavity between the lungs and the chest wall, causing collapse of the lung.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: