Phiên âm: /rɑːn(t)ʃ/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Trại chăn nuôi gia súc; quản lý trại chăn nuôi, điều hành trại nuôi gia súc
Nghĩa tiếng Anh:
A large farm, especially in North America or Australia, where cattle or other animals are bred; Run a ranch.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: