Phiên âm: /ˌhiːməˈɡluːtɪnɪn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Ngưng kết tố hồng cầu, chất gây nên sự đóng cục của tế bào máu
Nghĩa tiếng Anh:
(US English) Hemagglutinin (n). A substance, such as a viral protein, which causes haemagglutination.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: