Responsive image

Posology

Phát âm

Phiên âm: /pə(ʊ)ˈsɒlədʒi/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Nghiên cứu về liều lượng thuốc sử dụng

Nghĩa tiếng Anh:
The part of medicine concerned with dosage.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: