Responsive image

Cardiomyocyte

Phát âm

Phiên âm: /ˌkɑrdioʊˈmaɪəˌsaɪt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tế bào cơ tim

Nghĩa tiếng Anh:
A muscle cell of the heart.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: