Phiên âm: /ˌsɪmpəˈθetɪk nɜːv/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Dây thần kinh giao cảm
Nghĩa tiếng Anh:
A nerve of the sympathetic nervous system.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: