Responsive image

Insalivation

Phát âm

Phiên âm: /ɪnˈsæləˌveɪʃən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự thấm nước bọt (thức ăn, trong khi nhai)

Nghĩa tiếng Anh:
The mixing of food with saliva by mastication.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: