Phiên âm: /laɪn ˈbriːdɪŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự nhân giống trong dòng, sự lai trong dòng, sự nhân giống trực hệ, sự lai trực hệ
Nghĩa tiếng Anh:
The selective breeding of animals for a desired feature by mating them within a closely related line.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: