Responsive image

Fake breed

Phát âm

Phiên âm: /feɪk briːd/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Giống giả là giống không đúng với tên giống đã ghi trên nhãn.

Nghĩa tiếng Anh:
Fake breeds mean breeds inconsistent with labeled breed names.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: