Truy cập: 161669
Phiên âm: /njuːˈmɒnɪk/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt: (thuộc) viêm phổi; bị viêm phổi
Nghĩa tiếng Anh: Of, relating to, or affecting the lungs; pulmonary; Of or relating to pneumonia.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: