Responsive image

Outbreed

Phát âm

Phiên âm: /ˌaʊtˈbriːd/

Từ loại: Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Làm cho (động vật) giao phối xa

Nghĩa tiếng Anh:
To breed (animals that are not closely related) or (of such animals) to be bred.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: