Phiên âm: /aɪˌætrəˈdʒɛnɪk/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc chứng bệnh (gây ra do khám bệnh hoặc điều trị)
Nghĩa tiếng Anh:
(Of a medical disorder) caused by the diagnosis, manner, or treatment of a physician.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: