Responsive image

Alien species

Phát âm

Phiên âm: /ˈeɪliən ˈspiːʃiːz/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Loài ngoại lai là loài sinh vật xuất hiện và phát triển ở khu vực vốn không phải là môi trường sống tự nhiên của chúng.

Nghĩa tiếng Anh:
Alien species means a species that appears and grows in an area that is not its natural habitat.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: