Phiên âm: /draɪ kaʊ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bò cạn sữa, để chỉ những con bò sữa đang trong giai đoạn chu kỳ tiết sữa nhưng đã ngừng tiết sữa trước khi đẻ trong khoảng thời gian từ 40-65 ngày.
Nghĩa tiếng Anh:
A cow that is not giving milk.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: