Phiên âm: /ˈlaɪf ˈsaɪəns/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Khoa học sự sống hay khoa học đời sống bao gồm các lĩnh vực khoa học liên quan đến việc nghiên cứu khoa học của các sinh vật sống như vi sinh vật, thực vật, động vật và con người, cũng như những lĩnh vực liên quan như đạo đức sinh học.
Nghĩa tiếng Anh:
The sciences concerned with the study of living organisms, including biology, botany, zoology, microbiology, physiology, biochemistry, and related subjects.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: