Responsive image

Thigh

Phát âm

Phiên âm: /θaɪ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Đùi, bắp đùi

Nghĩa tiếng Anh:
The top part of the leg of a chicken, etc., cooked and eaten.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: