Truy cập: 161770
Phiên âm: /pɔː/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt: Mẻ chảy; rót, đổ, giội, trút, chảy tràn
Nghĩa tiếng Anh: The action of pouring; Cause (a liquid) to flow from a container in a steady stream.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: