Responsive image

Pour

Phát âm

Phiên âm: /pɔː/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Mẻ chảy; rót, đổ, giội, trút, chảy tràn

Nghĩa tiếng Anh:
The action of pouring; Cause (a liquid) to flow from a container in a steady stream.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: