Phiên âm: /ˈhɑːbə/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Nơi an toàn, nơi ẩn náu; chứa chấp, che giấu, cho ẩn náu
Nghĩa tiếng Anh:
(US English) Harbor (n). A place of refuge or safety; Carry the germs of (a disease).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: