Responsive image

Cessation

Phát âm

Phiên âm: /sɛˈseɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt

Nghĩa tiếng Anh:
The fact or process of ending or being brought to an end.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: