Responsive image

Fragment

Phát âm

Phiên âm: /ˈfræɡmənt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Mảnh, mảnh vỡ, khúc, đoạn

Nghĩa tiếng Anh:
A small part broken off or separated from something.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: