Responsive image

Curb

Phát âm

Phiên âm: /kɜrb/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự kiềm chế, sự hạn chế; kiềm chế, hạn chế

Nghĩa tiếng Anh:
Anything that restrains or controls; restraint; check; To control as with a curb; restrain; check.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: