Phiên âm: /ˈefˈtuː/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thế hệ con cái thứ 2
Nghĩa tiếng Anh:
Referring to the generation of crosses produced by mating F1 (first-cross) individuals among themselves.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: