Truy cập: 161625
Phiên âm: /əˌsɪdɪfɪˈkeɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Sự axit hóa
Nghĩa tiếng Anh: The action or process of making or becoming acidic.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: