Responsive image

Extraembryonic

Phát âm

Phiên âm: /ˌɛkstrəˌɛmbriˈɒnɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Ngoài phôi, ngoại phôi

Nghĩa tiếng Anh:
Situated outside the embryo; Pertaining to structures outside the embryo.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: