Phiên âm: /ˈrætaɪt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Loại chim chạy; (thuộc) loại chim chạy
Nghĩa tiếng Anh:
A bird with a flat breastbone; Having a flat, unkeeled sternum, as an ostrich, cassowary, emu, or moa.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: