Responsive image

Restoration

Phát âm

Phiên âm: /ˌrestəˈreɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự phục hồi, sự khôi phục

Nghĩa tiếng Anh:
The action of returning something to a former owner, place, or condition.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: