Phiên âm: /ɒkˈsɪmɪtər/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Ôxy kế (dụng cụ đo tỷ lệ hemoglobin đã ôxy hóa trong máu)
Nghĩa tiếng Anh:
An instrument for measuring the oxygen saturation of the hemoglobin in a sample of blood.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: