Responsive image

Intrahepatic

Phát âm

Phiên âm: /ˌɪn trəhɪˈpætɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Trong gan

Nghĩa tiếng Anh:
Situated or occurring within or originating in the liver.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: