Phiên âm: /ˌplas(ə)nˈteɪlɪə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thú có nhau thai là một nhóm động vật có vú với đặc trưng là có nhau thai.
Nghĩa tiếng Anh:
The Placentalia is a subdivision of mammals characterized primarily by the fetus being carried in the uterus of the mother.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: