Responsive image

Meta-

Phát âm

Phiên âm: /ˌmɛtə/

Từ loại: Prefix

Nghĩa tiếng Việt:
Sau, biến đổi

Nghĩa tiếng Anh:
Indicating change, alteration, or alternation.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: