Responsive image

Hemodynamics

Phát âm

Phiên âm: /ˌhimoʊdaɪˈnæmɪks/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Huyết động lực học

Nghĩa tiếng Anh:
The branch of physiology dealing with the forces involved in the circulation of the blood.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: