Phiên âm: /ˈanjʊrɪz(ə)m/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Phình mạch
Nghĩa tiếng Anh:
An excessive localized swelling of the wall of an artery.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: