Responsive image

Stover

Phát âm

Phiên âm: /ˈstəʊvə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Rơm khô để nuôi gia súc; thân bắp được sử dụng như thức ăn thô

Nghĩa tiếng Anh:
Fodder; cornstalks used as fodder.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: