Responsive image

Concurrent

Phát âm

Phiên âm: /kənˈkʌrənt/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Xảy ra đồng thời, trùng nhau

Nghĩa tiếng Anh:
Existing, happening, or done at the same time.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: