Phiên âm: /ˈræʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Khẩu phần ăn, lượng thức ăn chăn nuôi dưới dạng nguyên liệu hoặc hỗn hợp các nguyên liệu bao gồm cả nước mà vật nuôi ăn vào trong một ngày đêm.
Nghĩa tiếng Anh:
Ration refers to the 24-hour feed allowance for an individual animal.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: