Responsive image

Pre-partum

Phát âm

Phiên âm: /priːˈpɑːtəm/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Trước khi sinh, trước chuyển dạ, trước cuộc đẻ

Nghĩa tiếng Anh:
Occurring or existing during pregnancy prior to the onset of labour; relating to this period.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: