Responsive image

Prohibition

Phát âm

Phiên âm: /ˌproʊəˈbɪʃən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự cấm, sự ngăn cấm

Nghĩa tiếng Anh:
The act of prohibiting.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: